IELTS

BỘ TỪ VỰNG GIÚP BẠN BỨT PHÁ IELTS 7.0+

23/04/2026

Từ vựng không khó, quan trọng là bạn có dùng đúng level chưa. Cùng khám phá những từ giúp bạn bứt phá lên band 7.0+ nhé!

Dưới đây là danh sách từ vựng giúp bạn nâng cao vốn từ và áp dụng hiệu quả trong bài thi IELTS:

Từ vựng  Từ đồng nghĩa  Nghĩa 
obtain acquire, get đạt được, thu được
remove eliminate loại bỏ 
monitor observe, watch theo dõi
access reach, gain entry to truy cập, tiếp cận 
comprehend understand hiểu 
consider ponder cân nhắc 
frame structure cấu trúc
communicate convey giao tiếp, truyền đạt 
involve include bao gồm, liên quan 
process handle xử lý 
stabilize steady ổn định 
advocate support ủng hộ 
require necessitate yêu cầu
exclude omit loại trừ 
extract remove trích xuất 
purchase buy mua 
perceive notice nhận thấy
claim assert khẳng định 
demonstrate show chứng minh, thể hiện 
figure out understand hiểu ra, giải quyết 
detect discover phát hiện 
attribute to ascribe to quy cho 
state declare tuyên bố 
locate pinpoint xác định vị trí 
grant give cấp, trao
compose create tạo ra 
generate produce tạo ra 
adapt adjust thích nghi
indicate show chỉ ra 
select choose lựa chọn 
deduct subtract khấu trừ
identify recognize nhận diện 
subject to expose to tiếp xúc với
conclude finish kết thúc 
intervene interfere can thiệp
recall remember nhớ lại
administer manage quản lý 
decline refuse từ chối 
illustrate exemplify minh họa 
signify indicate biểu thị
justify explain biện minh 
legislate enact ban hành luật 
confine restrict hạn chế 
predict forecast dự đoán 
emerge appear, arise xuất hiện
clarify explain, elucidate làm rõ 
facilitate assist, aid tạo điều kiện, hỗ trợ 
focus on concentrate on tập trung vào
substitute replace, swap thay thế
participate in take part in tham gia 
occupy inhabit, reside in, take up chiếm, cư trú 
acknowledge recognize, admit công nhận 
investigate examine, probe, look into điều tả, nghiên cứu
comprise consist of bao gồm 
contact get in touch with liên hệ 
originate from stem from, arise from bắt nguồn từ 
compensate for make up for bù đắp 
expand enlarge, broaden mở rộng 
submit present, hand in nộp 
conduct carry out, perform, execute tiến hành 
constitute compose, make up cấu thành 
enforce implement thực thi 
resolve settle, solve giải quyết 
formulate devise hình thành, đề ra 
regulate control điều chỉnh, kiểm soát 
restate rephrase diễn đạt lại 
contract shrink co lại
explore investigate, probe khám phá
imply suggest, hint ngụ ý 
reveal disclose, expose tiết lộ
react to respond to, reply to phản ứng với 
affect  influence ảnh hưởng
assign allocate, designate, appoint phân công
assess evaluate, appraise đánh giá 
commit to dedicate to, devote to cam kết 
consult confer with, deliberate tham khảo, tư vấn 
pursue chase, follow, go after theo đuổi 
exceed surpass vượt quá 
refer to allude to đề cập đến 
isolate separate cô lập 
seek look for, search for tìm kiếm 
request ask for yêu cầu 
retain keep, maintain, preserve giữ lại 
achieve accomplish, attain đạt được 
inhibit restrain, hinder, impede cản trở 
prohibit forbid, ban cấm 
reduce decrease, lessen, diminish, lower giảm 
modify alter sửa đổi 

Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả

Nhiều người học có thói quen ghi nhớ từ vựng theo kiểu "học thuộc lòng từng từ riêng lẻ". Tuy nhiên, cách này thường khiến bạn nhanh quên và khó áp dụng vào thực tế. Để học từ vựng hiệu quả hơn, bạn nên:

  • Học theo cụm từ và đặt trong ngữ cảnh cụ thể để ghi nhớ tự nhiên hơn
  • Tự đặt câu với mỗi từ mới để hiểu rõ cách dùng
  • Chủ động sử dụng từ vựng trong bài viết và khi luyện nói hằng ngày
  • Ôn tập thường xuyên để biến từ vựng thành phản xạ 

Ví dụ áp dụng trong thực tế

Một cách đơn giản để nâng cao trình độ là thay thế những từ quen thuộc bằng từ vựng học thuật phù hợp. Điều này giúp bài viết và bài nói của bạn trở nene rõ ràng, chuyên nghiệp hơn.

- Thay vì dùng "get", bạn có thể dùng "obtain": She obtained a scholarship after years of hard work.

- Thay vì dùng "show", hãy dùng "demonstrate": The results demonstrate a significant improvement.

- Thay vì dùng "help", có thể thay bằng "facilitate”: Technology facilitates communication between people.

Phân loại từ vựng để dễ ghi nhớ

Học từ vựng theo nhóm là một cách hieeujq ủa giúp bạn hệ thống kiến thức và nhớ lâu hơn. Dưới đây là một số nhóm cơ bản:

- Nhóm từ học thuật (Academic verbs): Thường dùng trong Writing Task 2 hoặc bài luận (obtain, demonstrate, assess, formulate, indicate, conclude)

- Nhóm giao tiếp và diễn đạt: Phù hợp cho Speaking và các tình huống giao tiếp (communicate, clarify, consult, express, acknowledge)

- Nhóm giải quyết vấn đề: dùng khi phân tích, đưa ra giải pháp (identify, investigate, resolve, analyze, respond)

Học từ vựng không phải là học càng nhiều càng tốt, mà là học đúng cách và dùng được. Khi bạn bắt đầu thay những từ quen thuộc bằng từ vựng học thuật một cách tự nhiên, đó là lúc trình độ tiếng anh của bạn thực sự nâng cấp.

Nếu bạn muốn biết mình đang ở band nào và khả năng sử dụng từ vựng đến đâu, cách nhanh nhất là thử sức với một bài thi thực tế. Hiện tại IEEP đang tổ chức chương trình thi thử IELTS giúp bạn trải nghiệm đề thi chuẩn, chấm điểm chi tiết và nhận feedback cụ thể để cải thiện nhanh hơn.

 

 

Thông tin liên hệ & hỗ trợ tư vấn:

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ VÀ TƯ VẤN DU HỌC IEEP

Địa chỉ: Phòng 102 - Tòa C6 - Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên
Fanpage: Ngoại ngữ và Du học IEEP
Hotline: 02083 900 879 | 0963 900 879
Email: daotao.ieep@gmail.com | Zalo: 0963 900 879 (IEEP CENTER)

 

Chia sẻ:

Bài viết cùng chuyên mục
Facebook
(8h-24h)
0963.900.879
(8h-24h)
02083 900 879
(8h-24h)