Từ vựng tiếng Nhật về các tỉnh thành của Việt Nam

Có bao giờ học tiếng Nhật mà bạn tò mò các tỉnh thành của Việt Nam viết tiếng Nhật như thế nào không nhỉ? Bài viết này sẽ sắp xếp theo bảng chữ cái để mọi người dễ tra cứu nhé!

 

STT Tiếng Nhật Tiếng Việt
1 アンザン (an zan) An Giang
2 バリア (ba ria) Bà Rịa
バリア・ブンタウ (ba ria – bun tau) Bà Rịa - Vũng Tàu
3 バクカン (baku kan) Bắc Kạn
4 バクザン (baku zan) Bắc Giang
5 バクリエウ (baku rieu) Bạc Liêu
6 バクニン (baku nin) Bắc Ninh
7 ベンチェ (ben che) Bến Tre
8 ビンディン (bin din) Bình Định
9 ビンズオン (bin duon) Bình Dương
10 ビンフオック (bin fuokku) Bình Phước
11 ビントゥアン (bin tuan) Bình Thuận
12 カマウ (ka mau) Cà Mau
13 カオバン (kao ban) Cao Bằng
14 カントー (kan to-) Cần Thơ
15 ダナン (da nan) Đà Nẵng
16 ダクラク (daku raku) Đắc Lắk
17 ダクノン (daku non) Đắc Nông
18 ティエンビエン (tien bien) Điện Biên
19 ドンナイ (don nai) Đồng Nai
20 ドンタップ (don tappu) Đồng Tháp
21 ザライ (za rai) Gia Lai
22 ハザン (ha zan) Hà Giang
23 ハナム (ha namu) Hà Nam
24 ハノイ (ha noi) Hà Nội
25 ハティン (ha tin) Hà Tĩnh
26 ハイズオン (hai zuon) Hải Dương
27 ハイフォン (hai fon) Hải Phòng
28 ハウザン (hau zan) Hậu Giang
29 ホーチミン市 (ho-chimin shi) Hồ Chí Minh
30 ホアビン (hoa bin) Hòa Bình
31 フンイエン (fun ien) Hưng Yên
32 カインホア (kain hoa) Khánh Hòa
33 キエンザン (kien zan) Kiên Giang
34 コントゥム (kon tumu) Kon Tum
35 ライチャウ (rai chau) Lai Châu
36 ラムドン (ramu don) Lâm Đồng
37 ランソン (ran son) Lạng Sơn
38 ラオカイ (rao kai) Lào Cai
39 ロンアン (ron an) Long An
40 ナムディン (namu din) Nam Định
41 ゲアン (ge an) Nghệ An
42 ニンビン (nin bin) Ninh Bình
43 ニントゥアン (nin tuan) Ninh Thuận
44 フート (fu-to) Phú Thọ
45 フーイエン (fu-ien) Phú Yên
46 クアンビン (kuan bin) Quảng Bình
47 クアンナム (kuan namu) Quảng Nam
48 クアンガイ (kuan gai) Quảng Ngãi
49 クアンニン (kuan nin) Quảng Ninh
50 クアンチ (kuan chi) Quảng Trị
51 ソクチャン (soku chan) Sóc Trăng
52 ソンラ (son ra) Sơn La
53 タイニン (tai nin) Tây Ninh
54 タイビン (tai bin) Thái Bình
55 タイグエン (tai guen) Thái Nguyên
56 タインホア (tain hoa) Thanh Hóa
57 トゥアティエン・フェ (tua tien – fue) Thừa Thiên Huế
58 ティエンザン (tien zan) Tiền Giang
59 チャヴィン (cha vin) Trà Vinh
60 トゥエンクアン (tuen kuan) Tuyên Quang
61 ヴィンロン (vin ron) Vĩnh Long
62 ビンフック (bin fukku) Vĩnh Phúc
63 イエンバイ (ien bai) Yên Bái

Như bạn đã thấy, các tỉnh thành Việt Nam được phiên âm sang Katakana trong tiếng Nhật. Với danh sách các từ vựng này, hi vọng sẽ giúp bạn tự tin hơn khi sử dụng và giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày nhé! Chúc bạn học thật tốt.

Xem thêm:

>> Từ vựng tiếng Nhật về các loài chim

Nhập thông tin để nhận tư vấn miễn phí