Mẫu câu nói lịch sự khi đi dự tiệc

Cùng học các Mẫu câu nói lịch sự khi đi dự tiệc bằng tiếng trung nhé các bạn:

1. Tôi rất hân hạnh…

我很荣幸…… (Wǒ hěn róngxìng……)

Tôi rất hân hạnh giới thiệu ngài chủ tịch công ty chúng ta, ông Jones.

我很荣幸介绍我们公司总裁琼斯先生。(Wǒ hěn róngxìng jièshào wǒmen gōngsī zǒngcái qióngsī xiānshēng.)

2. Cám ơn vì…

感谢您…… (Gǎnxiè nín…)

Cám ơn vì đã cho tôi cơ hội được nói về mình trong một dịp đặc biệt như thế này.

感谢您给我这个机会在这个特别的场合介绍我自己。(Gǎnxiè nín gěi wǒ zhège jīhuì zài zhège tèbié de chǎnghé jièshào wǒ zìjǐ.)

3. Tôi rất cảm kích…

我感谢……(Wǒ gǎnxiè…)

Tôi rất cảm kích ngài đã dành thời gian tới tham dự ngày hôm nay.

我非常感谢你们今天抽空来参加这个会议。(Wǒ fēicháng gǎnxiè nǐmen jīntiān chōukòng lái cānjiā zhège huìyì.)

4. Thay mặt cho

代表…… (dàibiǎo…)

Thay mặt cho toàn thể công ty, tôi muốn nói lời cám ơn ngài đã có lời mời chúng tôi tới tham dự buổi tiệc Giáng sinh vui như thế này.

我代表全公司,我想感谢您邀请我们参加这样一个令人愉快的圣诞晚会。(Wǒ dàibiǎo quán gōngsī, wǒ xiǎng gǎnxiè nín yāoqǐng wǒmen cānjiā zhèyàng yīgè lìng rén yúkuài de shèngdàn wǎnhuì.)

5. Tôi rất vui khi…

我很高兴…… (Wǒ hěn gāoxìng)

Tôi rất vui khi được chia sẻ với các bạn về những kinh nghiệm của mình.

我很高兴和你们分享我的经验。(Wǒ hěn gāoxìng hé nǐmen fēnxiǎng wǒ de jīngyàn.)

6. Điều tôi muốn nói trong ngày hôm nay là…

今天我想讲的是…… (Jīntiān wǒ xiǎng jiǎng de shì)

Điều tôi muốn nói hôm nay là vấn đề bảo tồn năng lượng.

今天我想讲的是节能问题。(Jīntiān wǒ xiǎng jiǎng de shì jiénéng wèntí.)

7.Làm sao chúng ta có thể…

我们怎样才能……?(Wǒmen zěnyàng cáinéng…)

Làm thế nào chúng ta có thể làm việc hiệu quả hơn?

我们怎样才能工作得更有效率呢? (Wǒmen zěnyàng cáinéng gōngzuò dé gèng yǒu xiàolǜ ne?)

8. Từ đáy lòng tôi xin cám ơn…

我从心底感谢…… (Wǒ cóng xīndǐ gǎnxiè…)

Từ đáy lòng tôi xin cám ơn các bạn đã cho tôi cơ hội để nói chuyện

我从心底感谢你们今天给了解这个机会在你们前面讲话。(Wǒ cóng xīndǐ gǎnxiè nǐmen jīntiān gěi liǎojiě zhège jīhuì zài nǐmen qiánmiàn jiǎnghuà.)

9. Chỉ cần…

只要… (Zhǐyào…)

Chỉ cần chung tay làm việc, chúng ta có thể giành được kết quả tốt.

只要我们一起努力,我们就能取得巨大的成就 (Zhǐyào wǒmen yīqǐ nǔlì, wǒmen jiù néng qǔdé jùdà de chéngjiù)

10. Chung tay góp sức…

一起努力… (Yīqǐ nǔlì…)

Cùng chung tay góp sức, chúng ta có thể làm cho tương lai trở nên tốt đẹp.

一起努力,我们将把未来变得更加美好。(Yīqǐ nǔlì, wǒmen jiāng bǎ wèilái biàn dé gèngjiā měihǎo.)

11. Tôi muốn bày tỏ lòng tri ân…

我想对……表示敬意 (Wǒ xiǎng duì… biǎoshì jìngyì)

Tôi muốn nói lời tri ân tới đóng góp của các chuyên gia đã tham gia vào dự án này.

我想对参与这个项目的所有专家的奉献表示敬意。(Wǒ xiǎng duì cānyù zhège xiàngmù dì suǒyǒu zhuānjiā de fèngxiàn biǎoshì jìngyì.)

12. Chúng tôi mong rằng

我们衷心希望…… (Wǒmen zhōngxīn xīwàng)

Chúng tôi rất mong các bạn sẽ có một buổi tối tuyệt vời ngày hôm nay.

我们衷心希望你们今晚过的开心。(Wǒmen zhōngxīn xīwàng nǐmen jīn wǎnguò de kāixīn.)

Sưu tầm

Nhập thông tin để nhận tư vấn miễn phí