Mẫu câu cầu cứu trong tiếng trung!

Các mẫu câu cầu cứu trong tiếng trung sẽ là nội dung chính của bài học ngày hôm nay chúng tôi gửi đến bạn học:

1.求助

Qiúzhù

Xin giúp đỡ, xin viện trợ

2.求救

qiújiù

Cầu cứu

3.救命啊!

jiùmìng a!

Cứu tôi với/ cứu mạng với

4.十万火急!

Shíwànhuǒjí!

Vô cùng khẩn cấp!

5.快叫大夫!

Kuài jiào dàfū!

Mau gọi bác sĩ

6.快叫警察

Kuài jiào jǐngchá

mau gọi cảnh sát

7.怎么了?

zěnmeliǎo?

Làm sao thế?

8.来人呀!

Lái rén ya!

Người đâu!

9.帮帮我!

Bāng bāng wǒ!

Giúp tôi với!

10.这里有房子着火了

Zhè li yǒu fángzi zháohuǒle

Ở đây có nhà bị cháy

11.我家被抢劫了

wǒjiā bèi qiǎngjiéle

Nhà tôi bị cướp

12.这里有人正在抢劫

zhè li yǒurén zhèngzài qiǎngjié

Ở đây có cướp

13.我家里有贼。

wǒ jiā li yǒu zéi.

Trong nhà tôi có trộm!

14.发生什事了?

Fāshēng shén shìle?

Xảy ra việc gì vây?

15.出了什么事了?

Chūle shénme shìle?

Xảy ra việc gì?

16.失火啦!

Shīhuǒ la!

Cháy rồi!

17.快拨119。

Kuài bō 119.

Mau gọi 119

18.我的车子被偷了。

Wǒ de chēzi bèi tōule.

Xe của tôi bị ăn trộm rồi

19.我找不到我的皮夹了!

Wǒ zhǎo bù dào wǒ de pí jiá le!

Tôi không thấy ví da của tôi đâu

20.天啊,遭到扒手了。

Tiān a, zāo dào páshǒule.

Trời ơi, gặp phải tên móc túi rồi

21.请帮我一下!

Qǐng bāng wǒ yīxià!

Xin giúp tôi một chút

22.请帮我好吗?我迷路了。

Qǐng bāng wǒ hǎo ma? Wǒ mílùle.

Xin giúp đỡ tôi được không? tôi lạc đường rồi

23.你有没有要去的地方的地址?

Nǐ yǒu méiyǒu yào qù dì dìfāng dì dìzhǐ?

Bạn có địa chỉ của nơi cần tới không?

24.大街上的一根主水管爆了。

Dàjiē shàng de yī gēn zhǔ shuǐguǎn bàole.

Một ống nước lớn trên phố bị vỡ rồi

25.我舅舅心脏病犯了,赶紧派救护人员过来。

Wǒ jiùjiu xīnzàng bìng fànle, gǎnjǐn pài jiùhù rényuán guòlái.

Cậu tôi bị tái phát bệnh tim, mau giúp tôi gọi nhân viên cứu hộ tới

26.我被碎玻璃割伤了,流血不止

Wǒ bèi suì bōlí gē shāngle, liúxuè bùzhǐ

Tôi bị mảnh vỡ thủy tinh cứa thương, máu chảy không ngừng

27.救命啊,我摔了一跤。起不来了

jiùmìng a, wǒ shuāile yī jiāo. Qǐ bù láile

Cứu với, tôi bị ngã, không đứng dậy được

Sưu tầm

Nhập thông tin để nhận tư vấn miễn phí