Học tiếng Trung chủ đề thuê nhà và phòng ở

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn tìm hiểu những từ vựng và những mẫu câu thường gặp khi thuê nhà, phòng ở bằng tiếng Trung.

合同 hétóng: hợp đồng

学生公寓 xuéshēnggōngyù: căn hộ sinh viên

宿舍 sùshè: ký túc xá

地理位置 dìlǐ wèizhì: vị trí địa lý

郊区 jiāoqū: ngoại ô

市区 shìqū: khu trung tâm

房东 fángdōng: chủ nhà

租客 zūkè: người thuê nhà

押金 yājīn: tiền đặt cọc

电梯 diàntī: thang máy

楼梯l óutī: cầu thang

单人房 dānrén fáng: phòng đơn

双人房 shuāngrén fáng: phòng đôi

起居室 qǐjūshì: phòng khách

厨房 chúfáng: phòng bếp

厕所  cèsuǒ: vệ sinh

浴室 yùshì: phòng tắm 

淋浴 Línyù: vòi hoa sen

冲凉 chōngliáng: bồn tắm

院子 yuànzi: sân 

车库 chēkù: gara

阳台 yángtái: ban công

走廊 zǒuláng: hành lang

冰箱 bīngxiāng: tủ lạnh

洗衣机 xǐyījī: máy giặt

洗碗机 xǐwǎnjī: máy rửa bát

热水器 rèshuǐqì: bình nóng lạnh

空调 kòngtiáo: điều hòa

卧室 wòshì: phòng ngủ

毯子 tǎnzi: chăn

枕头 zhěntou: gối

窗帘 chuānglián: rèm cửa

衣橱 yīchú: tủ quần áo

沙发 shāfā: sopha 

 

Những mẫu câu thông dụng khi đi thuê nhà, phòng ở

1.你对哪种公寓感兴趣?

Nǐ duì nǎ zhǒng gōngyù gǎn xìngqù?

Bạn có hứng thú với kiểu căn hộ nào?

 

2.我对您在登在报纸上的那套公寓很感兴趣。

Wǒ duì nín zài dēng zài bàozhǐ shàng dì nà tào gōngyù hěn gǎn xìngqù.

Tôi có hứng thú với căn hộ mà ngài đăng trên báo.

 

3.我想租一套公寓。

Wǒ xiǎng zū yī tào gōngyù.

Tôi muốn thuê một căn hộ.

 

4.公寓在十层楼上。

Gōngyù zài shí céng lóu shàng.

Căn hộ nằm trên tầng 10.

 

5.周边环境怎么样?

Zhōubiān huánjìng zěnme yàng?

Môi trường xung quanh như thế nào?

 

6.小区里也有很好的安全设施。

Xiǎoqū lǐ yěyǒu hěn hǎo de ānquán shèshī.

Quanh khu này an ninh rất tốt.

 

7.我想找间便宜点儿的。

Wǒ xiǎng zhǎo jiān piányí diǎn er de.

Tôi muốn tìm phòng rẻ một chút.

 

8.我现在能看看房子吗?

Wǒ xiànzài néng kàn kan fángzi ma?

Tôi có thể xem phòng ngay bây giờ không?

 

9.这套出租房面积究竟是多少?

Zhè tào chūzū fáng miànjī jiùjìng shì duōshǎo?

Diện tích căn phòng này là bao nhiêu?

 

10.每月租金多少?

Měi yuè zūjīn duōshǎo?

Tiền thuê nhà mỗi tháng là bao nhiêu?

 

11.房租不迟于每月10号付清。

Fángzū bù chí yú měi yuè 10 hào fù qīng

Tiền thuê không được trả muộn sau mùng 10 mỗi tháng.

 

12.你需要支付水电费。

Nǐ xūyào zhīfù shuǐdiàn fèi.

Bạn cần phải đóng tiền điện nước.

 

13.你不许把外人带回来。

nǐ bùxǔ bǎ wàirén dài huílái

Bạn không được đưa người khác về nhà.

 

14.我们就租这个房子了。

wǒmen jiù zū zhège fángzi le.

Tôi muốn thuê căn phòng này.

 

15.我什么时候可以搬进来?

Wǒ shénme shíhòu kěyǐ bān jìnlái?

Tôi lúc nào có thể chuyển tới?

 

16.他拖欠房租。

Tā tuōqiàn fángzū.

Anh ấy nợ tiền nhà.

 

17.我通常签一年的契约。

Wǒ tōngcháng qiān yī nián de qìyuē.

Tôi thường kí hợp đồng một năm.

 

18.当你搬出的时候如果一切无恙,我会把押金退还你的。

Dāng nǐ bānchū de shíhòu rúguǒ yīqiè wúyàng, wǒ huì bǎ yājīn tuìhuán nǐ de.

Khi bạn chuyển đi nếu mọi chuyện đều ổn thỏa, tôi sẽ gửi lại tiền cọc cho bạn.

 

19. 这房子已经装修过了,而且其他家具也都齐备。

Zhè fángzi yǐjīng zhuāngxiū guòle, érqiě qítā jiājù yě dū qíbèi.

Căn phòng này đã được tân trang lại rồi, hơn nữa đồ đạc trong nhà đều đủ cả.

 

Những kiến thức trên vô cùng thiết thực và bổ khi bạn cần đi thuê nhà ở bên Trung Quốc, hãy áp dụng ngay nhé, mong bài viết này giúp ích thật nhiều cho các bạn!

Sưu tầm

Nhập thông tin để nhận tư vấn miễn phí